| ghế xếp | dt. Ghế mặt gãy hoặc rời một phía, có thể xếp lại. |
| ghế xếp | - Ghế gỗ chân bắt tréo, có thể xếp gọn lại. |
| ghế xếp | dt. Ghế có thể gấp gọn lại khi không ngồi. |
| ghế xếp | dt Ghế có chân bắt tréo và có thể gập gọn lại: Nhà chật, phải ngủ trên ghế xếp. |
| ghế xếp | .- Ghế gỗ chân bắt tréo, có thể xếp gọn lại. |
| Theo truyền thống , khoảng cách giữa chiếc gghế xếpxung quanh "chiếc bàn Đệ nhất Pháp quốc" trong Phòng Vàng luôn đúng 60 cm. |
| Ngoài ra , danh mục giảm giá của trong chương trình Mua nhiều ưu đãi lớn còn có bột chiên gà giòn Aji Qick , cà phê hòa tan Vinacafe , thực phẩm bổ dưỡng Nestle Carnation , yến mạch Xuân An , ngũ cốc dinh dưỡng Kachi , trà Nestes , nước ngọt Pepesi light lon , sữa tiệt trùng TH True Milk và một số sản phẩm hàng nhãn riêng của Co.opmart như : bột dinh dưỡng ca cao lúa mạch , móc áo nhựa , gghế xếpnhựa , áo thun Riêng ngày 20/4 có chương trình tặng túi canvas. |
| Hiện nay , để giúp người xếp hàng thoaỉi mái hơn , hãng điện tử Nissan đã giới thiệu dãy gghế xếphàng tự động. |
| Khi chúng tôi đến , cháu bé đang nằm im trên chiếc gghế xếpvới nhiều quần áo , mền gối và đồ chơi chung quanh. |
* Từ tham khảo:
- ghếch
- ghệch
- ghềnh
- ghềnh
- ghễnh
- ghểnh cổ