| gia đạo | dt. Đạo nhà, phép-tắc nhà // (R) Hoàn-cảnh nhà: Đèn nhà ai nấy sáng, gia-đạo ai nấy biết (tng.). |
| gia đạo | - Phép tắc của mỗi nhà; đường lối ăn ở của mỗi nhà. |
| gia đạo | dt. Nền nếp ăn ở, đối xử trong một gia đình: Ngày xưa các cụ bảo ban gia đạo cẩn thận. |
| gia đạo | dt (H. gia: nhà; đạo: đạo lí) Nền nếp ăn ở, đối xử trong một gia đình: Ngẫm trong gia đạo, ít người như anh (cd). |
| gia đạo | dt. Phép tắc, đường lối trong nhà. |
| gia đạo | .- Phép tắc của mỗi nhà; đường lối ăn ở của mỗi nhà. |
| gia đạo | Tình cảnh trong một nhà: Gia-đạo sa-sút. |
Cây thìu điu trong tươi ngoài héo Cây thu đủ trong héo ngoài tươi Ngẫm trong gia đạo ít có người như anh. |
| Người ta tử tế , không quấy rầy gia đạo mình suốt mấy chục năm qua , chỉ vì để chờ một phút giây sum hợp. |
| Giả thuyết này được đưa ra sau khi James Gunn xác nhận Guardians 3 sẽ là phần cuối cùng ông tham ggia đạodiễn. |
| Cuối năm 2015 , chuẩn bị Đại hội 12 , bầu cử QH , ông Vũ Huy Hoàng cùng nhiều người khác tham ggia đạodiễn đưa Trịnh Xuân Thanh về làm Phó chủ tịch Hậu Giang , rồi ứng cử vào ĐBQH khóa 14. |
| Không chỉ vượng tài lộc , phụ nữ có nốt ruồi ở tai rất hiếu thảo , sống có trên có dưới , được chồng yêu chiều , chỉ cần lấy ai đó thì người ấy cũng được "thơm lây" , ggia đạoyên ấm , hậu vận cực kỳ sung sướng. |
| Muốn ggia đạobình an. tài lộc vào như nước hãy đặt vật này trước cửa nhà. |
* Từ tham khảo:
- gia đinh
- gia đình
- gia đình chủ nghĩa
- gia đình hoà mục, lễ nghĩa không suy
- gia đình trị
- gia đồng