| già lam | dt. Chùa Phật, nơi tu-hành theo đạo Phật. |
| già lam | - dt., cũ, cổ 1. Chùa. 2. Nhà sư. |
| già lam | dt. 1. Chùa. 2. Nhà sư. |
| già lam | dt (do chữ Phạn có nghĩa là chùa) Cảnh chùa: Nương náu chốn già lam. |
| già lam | dt. Cái chùa. |
| già lam | .- d. 1. Chùa thờ phật. 2. Nơi tụ họp các nhà sư để học kinh. 3. Sư. |
| Anh 3 lần dắt tôi đến gặp Hòa thượng Thích Trí Quang ở chùa Ggià lam. |
* Từ tham khảo:
- già lão
- già lừa đạp dưa thối
- già lựa nhỡ lứa
- già mạ tốt lúa
- già mái hại sống
- già mồm