| giả lời | đgt. Trả lời. |
| giả lời | đgt (cn. trả lời) Đáp lại câu hỏi của người khác: Người trên hỏi thì phải giả lời lễ phép. |
| Hơi men đã bớt rạo rực trong người Năm , Năm nguôi cơn giận , bắt đầu thấy rét , vột kéo cổ áo dạ chùm kín lấy gáy , đánh diêm châm thuốc lá hút , đoạn bảo Tám Bính : Đấy mình xem tôi đoán có sai đâu ! Không đợi giả lời Năm nói luôn : Cái " cá " ấy bị " mồi " (1) mất chứ không phải rơi mất. |
| Như bài Bài thơ 300 triệu và mong ước cuối đời bình dị mà đau đớn , viết về nhà báo Trần Đình Chính , tác ggiả lờithơ Ở hai đầu nỗi nhớ. |
* Từ tham khảo:
- giả miếng
- giả mù giả điếc
- giả mù pha mưa
- giả ngây giả dại
- giả nghĩa giả nhân
- giả ngô giả ngọng