| giả thể | trt. Nh. Giả-sử. |
| giả thể | tt. Giả sử, giả thử, ví như: Giả thể tôi nghèo, mình còn thương tôi không? |
| Dù năm năm là quãng đường còn dài phía trước , và việc thực hiện Vũ trụ điện ảnh cổ tích Việt Nam là cả một quá trình nhiều chông gai , khó khăn , nhưng trước lộ trình được lên bài bản của Ngô Thanh Vân cũng như công ty sản xuất phim Studio 68 , khán ggiả thểhiện thái độ tự hào , trân trọng. |
| Khi khán ggiả thểhiện tình yêu đối với chúng tôi , mọi khó khăn đều tan biến vào thời khắc chúng tôi cất giọng trên sân khấu. |
| Thông qua chương trình Sứ ggiả thểthao , Cựu tuyển thủ nữ Mỹ Linda Hamilton đã có những chia sẻ với VietnamPlus về sự phát triển của bóng đá nữ tại Mỹ và tiềm năng của bóng đá nữ tại Việt Nam. |
| (Ảnh : Huy/Vietnam+) Thông qua chương trình Sứ ggiả thểthao , Cựu tuyển thủ nữ Mỹ Linda Hamilton đã có những chia sẻ với VietnamPlus về sự phát triển của bóng đá nữ tại Mỹ và tiềm năng của bóng đá nữ tại Việt Nam. |
| Sứ ggiả thểthao (Sports Envoys) là chương trình trao đổi do Sports United trực thuộc Vụ Giáo dục và Văn hóa của Bộ Ngoại giao Mỹ thực hiện , nhằm kết nối các bạn trẻ và cho họ thấy tầm quan trọng của khả năng lãnh đạo và tôn trọng sự đa dạng. |
| Chương trình Sứ ggiả thểthao lần đầu tiên được thực hiện tại Việt Nam với mong muốn thúc đẩy giao lưu giữa Mỹ và Việt Nam thông qua thể thao , cụ thể là bóng đá nữ. |
* Từ tham khảo:
- giả thiết tạm
- giả thuyết
- giả thử
- giả tỉ
- giả tỉnh giả say
- giả trá