| giả trang | đt. C/g. Cải-trang, ăn-mặc khác để qua mắt người: Giả-trang nhà tu-hành. |
| giả trang | - Ăn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng: Con trai giả trang là con gái. |
| giả trang | đgt. Hoá trang, cải trang: giả trang làm người tu hành. |
| giả trang | đgt (H. giả: không thực; trang: quần áo, ăn mặc) Ăn mặc khác đi để người ta không nhận ra mình: Nhà cách mạng giả trang làm một nhà sư. |
| giả trang | đt. Giả dạng. |
| giả trang | .- Ăn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng: Con trai giả trang là con gái. |
| Loạn dâm đồ vật ggiả trangThường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ , là hiện tượng chỉ có thể đạt được khoái cảm khi được mặc quần áo của những người mà mình yêu thích. |
| Mỗi lần làm như vậy , người loạn dâm đồ vật ggiả trangcảm thấy thỏa mãn được dục vọng của mình. |
| Làm nhái , ggiả trangweb , sản phẩm , thương hiệu của các ông lớn trong hoạt động kinh doanh lữ hành đã trở thành vấn nạn tồn tại từ nhiều năm nay. |
| Một loạt công ty du lịch có tên na ná các doanh nghiệp có uy tín (hàng ảnh phía trên) dễ gây hiểu lầm cho khách hàng Làm nhái , ggiả trangweb , sản phẩm , thương hiệu của các ông lớn trong hoạt động kinh doanh lữ hành đã trở thành vấn nạn tồn tại từ nhiều năm nay. |
| Hai trận đầu do yếu tố bí mật và ta ggiả trangkhéo nên địch bị bất ngờ , không kịp trở tay , ta hạ 2 đồn Pháp mà không thiệt hại gì. |
| Độc giả Vinh (Mỹ) viết : Nghe nói đám khủng bố Al Qaeda có vẻ ái mộ Lý Tống lắm vì anh ta ggiả tranglàm phụ nữ , đánh lừa được cả một dàn an ninh bảo vệ ngoài cửa và trong rạp. |
* Từ tham khảo:
- giã
- giã
- giã
- giã
- giã bệ từ ngôi
- giã biệt