| giải muộn | đt. X. Giải buồn. |
| giải muộn | - Nh. Giải buồn. |
| giải muộn | đgt. Làm cho hết buồn hoặc phiền muộn. |
| giải muộn | đgt Làm cho quên nỗi buồn rầu: Anh ấy chơi đàn để giải muộn. |
| giải muộn | đt. Nht. Giải buồn. |
| giải muộn | .- Nh. Giải buồn. |
Canh đã thâu , trống lầu giục thúc Không đành cách bức Trăm điều uất ức , nói chẳng hết lời Đôi ta chưa thoả dạ , trách ông Trời vội bình minh Chẳng chi đâu gấp Em đừng ôm ấp chứa chấp cái khối sầu Đạo vợ chồng là đạo dài lâu Bữa ngày chi đó sao nỡ trách Trời cao dứt tình ? Canh hãy còn khuya , đường về thăm thẳm Đôi ta xứng đôi như kép gặp đào Hát chơi giải muộn , lẽ nào làm ngơ. |
* Từ tham khảo:
- giải nghĩa
- giải ngũ
- giải nguy
- giải nguyên
- giải nhãn sa
- giải nhiệt