| giải nghệ | đt. Bỏ nghề, thôi nghề cũ. |
| giải nghệ | - Bỏ nghề: Một võ sĩ đã giải nghệ. |
| giải nghệ | đgt. Từ bỏ nghề đã làm: Võ sĩ này đã giải nghệ. |
| giải nghệ | đgt (H. giải: bỏ đi; nghệ: nghề) Bỏ nghề: Các nghệ sĩ tuồng cương quyết không chịu giải nghệ. |
| giải nghệ | .- Bỏ nghề: Một võ sĩ đã giải nghệ. |
| Có thể chúng nó giải nghệ. |
| Công Vinh ggiải nghệ, có cuộc sống hạnh phúc và viên mãn bên vợ ; Mạc Hồng Quân vẫn theo sự nghiệp quần đùi áo số song hào quang không còn như xưa. |
| Sau khi ggiải nghệvào năm 2016 , Công Vinh chuyên tâm dành thời gian cho gia đình. |
| Công Vinh trong chuyến nghỉ dưỡng sau khi ggiải nghệ. |
| Anh đã ggiải nghệsự nghiệp cầu thủ , thủ môn năm 2016 và hiện đang là HLV thủ môn đội U19 CLB T&T ; Hà Nội. |
| Nhà cầm quân người Hàn Quốc bóng gió nói tới việc ggiải nghệsau khi chia tay bóng đá Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- giải ngũ
- giải nguy
- giải nguyên
- giải nhãn sa
- giải nhiệt
- giải oan