| giai phẩm | dt. Tác-phẩm hay, vật sáng-tác hay, đẹp: Nhiều giai-phẩm thời tiền-chiến chưa được tái-bản. |
| giai phẩm | - Tác phẩm hay. |
| giai phẩm | dt. Tác phẩm hay. |
| giai phẩm | dt (H. giai: đẹp đẽ; phẩm: tác phẩm) Tác phẩm hay: Một tuyển tập những giai phẩm. |
| giai phẩm | dt. Tác-phẩm hay. |
| giai phẩm | .- Tác phẩm hay. |
| Ngoài ra , còn có những sự kiện chưa đưa vào được như phong trào Nhân văn Ggiai phẩm, sự kiện "thanh Đảng" sau năm 1950 , Trung Quốc đánh chiếm Gạc Ma năm 1988. |
* Từ tham khảo:
- giai tác
- giai tầng
- giai tế
- giai thoại
- giải
- giải