| giãi tỏ | đt. Bày-tỏ rõ-ràng: Giãi tỏ đuôi đầu. |
| giãi tỏ | - Nh. Giãi bày. |
| giãi tỏ | Nh. Giãi bày. |
| giãi tỏ | đgt Trình bày rành rọt: Giãi tỏ niềm tâm sự. |
| giãi tỏ | .- Nh. Giãi bày. |
| Mình đã bất lực không cứu nổi họ , chỉ còn một cách giúp họ giãi tỏ nỗi bất bình gửi gắm niềm thông cảm vào trong văn chương , cũng an ủi được người ta phần nào , hơn nữa , còn an ủi được bao nhiêu kiếp người bạc mệnh từ ngàn xưa đến ngàn sau. |
* Từ tham khảo:
- giại
- giại
- giam
- giam cầm
- giam cấm
- giam chấp