Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giải tội
đt. Đưa người bị án tù đi
: Giải tội ra Côn-đảo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
giải tội
đgt.
Tha thứ mọi tội lỗi đã vướng mắc, trong lễ đạo (Thiên chúa giáo).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
giải tội
đgt
(H. giải: gỡ; tội: tội phạm) Làm cho khỏi mang tội
: Luật sư cố cãi để giải tội cho anh ấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
giải trình
-
giải trừ
-
giải trừ quân bị
-
giải uất
-
giải vây
-
giải ưu
* Tham khảo ngữ cảnh
Một tốp độ bảy , tám người cầm giáo đang áp
giải tội
nhân tiến ra cổng.
Nói đoạn ông giơ tay làm phép "
giải tội
" và chúc sự lành cho Bính , xong ông bảo Bính đọc năm chục kinh để đền tội.
Bức tranh này treo trên tường ở buồng ông cố đạo già
giải tội
cho Bính dạo năm xưa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giải tội
* Từ tham khảo:
- giải trình
- giải trừ
- giải trừ quân bị
- giải uất
- giải vây
- giải ưu