Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giam hậu
trt. Không thi-hành để đợi
: Xử-trảm giam-hậu; án giam-hậu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mèo lành ai nỡ cắt tai
-
mèo lành chẳng ở mả, ả lành chẳng ở hàng cơm
-
mèo mả gà đồng
-
mèo mẹ bắt chuột con
-
mèo mỡ
-
mèo mù vớ cá rán
* Tham khảo ngữ cảnh
Cả anh rể ông là Vũ Trinh , cũng vừa bị cái án trảm
giam hậu
đấy thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giam-hậu
* Từ tham khảo:
- mèo lành ai nỡ cắt tai
- mèo lành chẳng ở mả, ả lành chẳng ở hàng cơm
- mèo mả gà đồng
- mèo mẹ bắt chuột con
- mèo mỡ
- mèo mù vớ cá rán