| giận mình | đt. Hối-hận, ăn-năn việc mình làm: Giận mình điên dại. |
| Chàng không rõ giận ai , giận Thu hay giận mình. |
| Chàng sung sướng được biết Nhan không giận mình. |
Bà cười và nói tiếp theo giọng đùa bỡn và cố làm như âu yếm để cho Dũng khỏi giận mình : Tôi chịu ông tướng cứng đầu cứng cổ nhất nhà. |
| Có sắc đẹp mới có thể khiến được kẻ giận mình tha thứ. |
| Vân tưởng chú giận mình đứng nói chuyện với trai , liền từ biệt ra về. |
| Vì giữa biết bao tai ương , bất trắc , người ta giận ai , oán ai đây ? Giận trời ư ? Trời xa không thấu ! giận mình ? Mình có tội gì ! Dân làng cần tìm ra một kẻ chịu trách nhiệm , kẻ tội lỗi đã làm hại lây đến những người lân cận. |
* Từ tham khảo:
- mùa xướng cao, chiêm ao thấp
- múa
- múa dẹp đám
- múa dệt cửi
- múa gậy trong bị
- múa gậy vườn hoang