| gieo đầu | đgt Đập đầu xuống: Dòng thu như xối cơn sầu, đứt lời nàng cũng gieo đầu một bên (K). |
| Ít khi người nhà họ Chu nỡ nặng tay gieo đầu chầy xuống miếng đá của tổ phụ lưu lại , những khi nghè mặt dó giấy. |
| Ngoài các diện tích ngô mắt trắng (tỉ lệ không cho thu hoạch lớn hơn 70%) của trà ngô ggieo đầuvụ vào trung tuần tháng 3/2010 , các diện tích ngô còn lại gieo vào cuối tháng 3 , đầu tháng 4/2010 hiện vẫn chưa thu hoạch. |
* Từ tham khảo:
- trêu ngươi
- trêu ong, ong đốt
- trêu trao
- trều trào
- trếu
- trếu