| giò bò | dt Giò làm bằng thịt bò giã mịn: Nhiều người thích giò bò hơn giò lợn. |
| Họ mang ra ba bốn loại giò , giò lụa , ggiò bò, giò quế... Vợ tôi với các cháu chắc cũng cùng đi chuyến tàu với ông Hoa ông Tường đó. |
| Xôi gấc đỏ , bánh trưng xanh , giò lụa , ggiò bò... vẫn đầy khắp chợ đồ ăn chín Hàng Bè. |
| Mỗi bát bánh đa Hàng Chĩnh là sự tổng hòa của nắm bánh đa đỏ mềm dẻo , của rau muống , rau rút (hoặc rau cần lúc vào đông) , vài miếng chả cá , miếng giò hồng nhạt (ở đây có đến 3 loại giò là ggiò bò, giò lụa , giò tai để lựa chọn) , lạc rang giã nhỏ thêm thìa gạch cua , chút hành mỡ. |
* Từ tham khảo:
- ăn no giậm chuồng
- ăn no lấp mề
- ăn no lo đặng
- ăn no lọ được
- ăn no nằm ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- ăn no ngủ kĩ