| gừng già | dt. gừng trồng lâu, có nhiều xơ và thật cay, được ví với người già-cả khó tính, gắt-gao: gừng già mà! |
| Lát sau , mẹ trở ra , cầm một củ gừng già đưa cho chị Hai Thép. |
| Nguyên liệu làm bánh trôi là những thứ đơn giản và vô cùng dễ kiếm : gạo nếp , đỗ xanh , vừng đen , ggừng già, đường. |
| Sau đó mua thật nhiều củ ggừng già, củ nghệ già và hạt gấc , có thêm hạt gấc da mới đẹp mỡ màng được. |
* Từ tham khảo:
- đọc ong
- đòi ăn
- đòi bọng
- đòi hầu
- đòi lễ
- đòi nợ