| hạ tầng | dt, tt, trgt (H. tầng: lớp, bậc) ở lớp dưới của xã hội: Kinh tế là hạ tầng cơ sở; Mời các ông đó xuống công tác hạ tầng (HCM). |
| hạ tầng | (cơ sở) .- d. Nền tảng bên dưới của xã hội: Kinh tế là hạ tầng cơ sở. |
| Du lịch cũng có nhiều kiểu du lịch , tiện hay không tiện là do khách người ta chọn chứ chính quyền sao phải chọn cho người tả Hơn nữa , phải có khách du lịch đến mới có tiền mà đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng chứ. |
| Những năm bao cấp , hạ tầng ngoài đê chưa được quan tâm đầu tư nên đường xá lấy lội , nước sạch thiếu trầm trọng. |
| Ngân sách đầu tư công cũng bỏ ra hàng nghìn tỷ cho giải phóng mặt bằng và xây dựng hạ tầng không thuộc "hạng mục ưu tiên". |
| Các nền kinh tế lành mạnh chấp nhận sự tăng giá nhà đất lành mạnh theo thời gian , tương đồng với tốc độ lạm phát hay kể cả khi có sự thay đổi về quy hoạch đô thị , chuyển mục đích sử dụng đất , thay đổi kết cấu hạ tầng... Song , tất cả diễn ra trong sự minh bạch. |
| Bên cạnh đó , vì thông tin quy hoạch dồn dập bởi 2021 là năm đầu của chu kỳ quy hoạch 10 năm ; vì cơ sở hạ tầng được đẩy mạnh xây dựng. |
Về cơ chế , tại sao khi quy hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng , nhà nước không quy hoạch đồng thời các khu dân cư , đô thị vệ tinh xung quanh các thành phố , thị xã , thị trấn? Một con đường được mở , một cây cầu được xây , một khu công nghiệp , một nhà ga mọc lên... sẽ tốt đẹp hơn nhiều nếu gắn với quy hoạch khu dân cư tại chỗ. |
* Từ tham khảo:
- xì xào
- xì xằng
- xì xầm
- xì xèo
- xì xị
- xì xò