| hầm hơi | tt. Kín hơi, hơi thoát ra không được làm khó thở: Hầm hơi rất bực-bội; Rạp hầm hơi. |
| hầm hơi | tt Bí hơi vì ở chỗ không thoáng khí: Căn phòng nhỏ mà lại đông người nên thường hầm hơi. |
| hầm hơi | tt. Khó thở, ngột: Nhà đóng cửa, hầm hơi quá. |
| hầm hơi | .- Bí hơi, không thoáng khí. |
* Từ tham khảo:
- âm học
- âm học cá
- âm học kiến trúc
- âm học phân tử
- âm học sinh lí
- âm học xây dựng