| hậu thưởng | đgt (H. hậu: đầy đặn; thưởng: khen thưởng) Khen thưởng đầy đặn: Anh công an bắt tên cướp được hậu thưởng. |
| Sẽ hậu thưởng. |
| Tin ấy bắn về kinh đô , nhà vua rất lo , liền sai yết bảng cho tất cả thần dân ai có phép gì dựng được phỗng lên bệ thì sẽ hậu thưởng. |
| Xin hậu thưởng rồi bảo đem về". |
| Phụ cho con là Liêu làm Tri châu Nghệ An và hậu thưởng gia thuộc Quý Hựu. |
* Từ tham khảo:
- tay nuôi
- tay ngọc
- tay nghịch
- tay phàm
- tay phùng
- tay quây