| hay lam hay làm | ng Khen người chăm chỉ lao động: Hay lam hay làm, đầu quang mặt sạch (tng). |
Người đàn bà hay lam hay làm , bắp chân to như cây chuối hột , bàn tay to như cái quạt nan , nước da nâu rám , hàng răng hạt na đều tăm tắp , mắt bồ câu đen láy. |
| Hơn hay lam hay làm , tra ngô trồng lúa , nuôi lợn nuôi dê , cuộc sống có phần tươm tất. |
| Bố mày lại là người chịu khó , hay lam hay làm. |
| Là con gái nhà học giả Phạm Quỳnh , trước cách mạng từng làm Thượng thư Bộ Lại , thế mà giờ đây bà Phạm Thị Thức chịu khó trồng chuối , tưới rau , nuôi gà , kiếm củi y như một bà mẹ trẻ hhay lam hay làmở chốn làng quê ! |
| Nói thật , tôi nhà nông , hhay lam hay làmnó quen chân quen tay rồi mà giờ phải ngồi không cũng khó chịu lắm. |
| Võ Tòng của Lý Lệ Trân là anh chàng hhay lam hay làm, chịu thương chịu khó nhưng luôn bị anh trai tham tiền háo sắc phụ bạc , bị chị dâu Phan Kim Liên quấy rối. |
* Từ tham khảo:
- đêm thanh
- đêm trăng
- đệm buồm
- đệm luôn
- đền công
- đền ơn