Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hèn người
dt. Xấu người, người thô-kệch, không được đẹp
: Anh đó tuy hèn người chớ có duyên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tại-vị
-
tay ăn
-
tay bài
-
tay câu
-
tay con
-
tay cờ-bạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Người có bộ vị Kim quỹ và Giáp quỹ cao đầy đặn thường cuộc sống sẽ giàu có chẳng nghèo h
hèn người
có khí sắc ở cung Tài bạch đen tôi , phá tài mất lộc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hèn người
* Từ tham khảo:
- tại-vị
- tay ăn
- tay bài
- tay câu
- tay con
- tay cờ-bạc