| hiện đại hoá | đgt. 1. Cách tân, làm cho mang tính thời đại mới: hiện đại hoá vở chèo cổ. 2. Làm cho có tính chất tinh xảo, đầy đủ tiêu chuẩn của một nền khoa học tiến bộ nhất: hiện đại hoá nền công nghiệp nước nhà o hiện đại hoá các trang bị máy móc. |
| hiện đại hoá | đgt (H. hoá: làm thành) Trang bị bằng những dụng cụ, máy móc hợp với thời đại nhất: Góp phần đẩy tới công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước (Đỗ Mười). |
| hiện đại hoá | .- đg. t. Trang bị bằng những dụng cụ, máy móc hiện đại nhất: Công nghiệp và nông nghiệp hiện đại hoá. |
Quá trình hiện đại hoá tư duy văn học của Nguyễn Minh Châu đánh dấu một quá trình làm việc tự nhiên song phải nói là vất vả của một người tự học. |
| Cũng trong cơ hội của cách mạng công nghiệp lần thứ ba , khi kiên quyết hiện đại hoá đất nước , Hàn Quốc (1982 1995) và Trung quốc (1983 2011) đã có những bước tiến vượt bậc. |
| Việc thúc đẩy và bảo vệ quyền con người được Việt Nam xem là nhân tố quan trọng cho sự phát triển bền vững , đảm bảo thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá , hhiện đại hoáđất nước. |
| Một số hình ảnh , tư liệu về hoạt động phát triển kinh tế , văn hoá và xã hội của huyện đảo Trường Sa trong thời kỳ công nghiệp hoá hhiện đại hoáđất nước ; Trưng bày một số hình ảnh các bộ tem. |
| Ông Kim cũng nói rằng Triều Tiên đã hy vọng về một thế giới không hạt nhân nhưng tất cả các quốc gia sở hữu loại vũ khí hủy diệt này đang đẩy nhanh tiến trình hhiện đại hoácủa họ và "khôi phục lại cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân gợi nhớ thời Chiến tranh Lạnh". |
* Từ tham khảo:
- hiện hành
- hiện hình
- hiện hữu
- hiện nay
- hiện nhũ
- hiện sinh