| hiền minh | tt. Trung-hậu sáng-suốt: Hiền-minh quân-tử. |
| hiền minh | tt. Có tài đức và sáng suốt: bậc hiền minh o hiền minh thánh trí. |
| hiền minh | tt. Có đức sáng suốt. |
| hiền minh | - Có đức và sáng suốt: Người nho sĩ hiền minh. |
| hiền minh(Tổng hợp theo báo Vnexpress , Zing news). |
| hiền minh(Tổng hợp theo báo Vnexpress , Dân việt). |
| hiền minh(Tổng hợp theo báo Lao động , Trí thức trẻ). |
| hiền minh(Tổng hợp theo báo Công an Nhân dân , Vnexpress). |
| hiền minh(Tổng hợp theo báo Tiền phong , Vietnamnet). |
| hiền minh(Tổng hợp theo báo Nghệ An , Vnexpress). |
* Từ tham khảo:
- hiền muội
- hiền nhân
- hiền nhân quân tử
- hiền như bụt
- hiền như củ khoai
- hiền như đất