Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hội binh
đt. Tập-họp các đạo binh lại một nơi
: Hội binh cứu-quốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
héo hon ruột tằm
-
héo như bầu đứt dây
-
héo như dưa
-
héo queo
-
héo ruột héo gan
-
héo von
* Tham khảo ngữ cảnh
Các con ôngDiễn được Đại tướng giao nhiều chức vụ quan trọng , trong đó bà Hồ Thị Xuân Mai được giao làm Thủ quỹ H
hội binh
sỹ bị nạn Liên khu V.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hội binh
* Từ tham khảo:
- héo hon ruột tằm
- héo như bầu đứt dây
- héo như dưa
- héo queo
- héo ruột héo gan
- héo von