| hư hao | trt. Kém-suy hao-phí: Qua một trận giặc, nước nhà hư-hao không kể xiết. |
| hư hao | tt. Hỏng và thiếu hụt: trừ phần hư hao trong quá trình lưu kho. |
| hư hao | tt (H. hao: tốn kém) Sai lệch và gây thiệt hại: Một chủ trương hư hao của hợp tác xã. |
| hư hao | bt. Hư nát, hao tiền của: Nhà cửa hư-hao. |
| Chưa ai biết được chất lượng điện của EVN như thế nào : điện áp , cường độ , sự ổn định của dòng điện... lẽ ra các cơ quan quản lý và nhà cung cấp phải công bố các tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa để bảo vệ người tiêu dùng , tránh làm hhư hao, thiệt hại cho khách hàng khi sử dụng điện trong sinh hoạt , sản xuất , làm dịch vụ... |
| Khi dịch tiết ít , cơ thể chỉ bị hhư haothoáng qua , hình thành một vỏ bao để cô lập vùng "chiến sự" , tạo thành nang giả tụy. |
| Mặc dù một số hiện vật khi được Bảo tàng tiếp nhận đã bị hhư haođi ít nhiều nhưng các cán bộ lưu giữ vẫn hết sức thận trọng , bảo quản từng hiện vật của Bác trong điều kiện tốt nhất có thể. |
| Những vấn đề được khắc phục miễn phí bao gồm lỗi pin nhưng không tính hhư haotrong quá trình sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- hư hoả
- hư hoàng
- hư hỏng
- hư hốt
- hư hư
- hư hư thật thật