| hư thân mất nết | Hư hỏng về hạnh kiểm, đạo đức: Con nhà hư thân mất nết! |
| hư thân mất nết | ng Như Hư thân nhưng nhấn mạnh hơn: Chẳng có cô nào dại mà nhận làm vợ cái anh chàng hư thân mất nết ấy. |
| Một bên thì cho là lỗi ở Loan , cho Loan là một gái hư thân mất nết , một bên thì cho là lỗi gia đình cũ và công kích cái chế độ gia đình đã bắt một người không có quyền sống một đời riêng. |
| Đồ hư thân mất nết ! Chưa bao giờ An nghe cha xưng hô giận dữ như vậy. |
Ấy , đã giữ gìn thận trọng đến thế , mà còn có người thêu dệt ra là Mịch đã hóa nên hư thân mất nết ! Không biết mai sau người ta còn bịa đặt ra những gì? Chẳng qua là giậu đổ bìm leỏ Còn đương tự nhủ như thế thì đã đến nhà rồi. |
| Con khỉ này hư thân mất nết quá". |
* Từ tham khảo:
- hư thực
- hư thũng
- hư tiết
- hư tổn
- hư trương
- hư trương thanh thế