| hương hội | dt. Viên hương-chức bàn nhì (không thuộc ban Hội-tề) trông-nom việc hội-hàm đình-đám. |
| hương hội | - Hội đồng tộc biểu ở làng do thực dân Pháp lập ra thời Pháp thuộc. |
| hương hội | dt. Hội đồng tộc biểu trong làng ở Bắc Bộ, thời Pháp thuộc. |
| hương hội | dt (H. hương: làng; hội: nhiều người họp) Tổ chức những người được dân bầu ra để làm công việc chung của làng (cũ): Ông cụ đã từng đứng đầu hương hội trong nhiều năm. |
| hương hội | dt. Hội-đồng tộc-biểu trong làng: Ông chánh hương-hội. // Chánh, phó hương-hội. |
| hương hội | .- Hội đồng tộc biểu ở làng do thực dân Pháp lập ra thời Pháp thuộc. |
| hương hội | Hội-đồng tộc-biểu trong làng: Việc cải-lương trong làng do ban hương-hội trông nom. |
| Phạm Hhương hộingộ nhiều ngôi sao trong sự kiện này Trong tháng 4 tới đây , Phạm Hương cũng có nhiều chuyến xuất ngoại quan trọng như lưu diễn tại Nhật Bản một tuần lễ , sau đó có chuyến đi đặc biệt tại Indonesia và tuần lễ quay quảng cáo tại châu Âu. |
* Từ tham khảo:
- hương khói
- hương khuê
- hương kiềm
- hương lạnh khói tàn
- hương lão
- hương lân