| hướt | bt. Hớt, rước, giành nói trước: Vừa mở miệng là bị nó hướt; Nói hướt. |
| hướt | đgt. Hớt trước, giành trước: nói hướt o hướt phần ăn của em. |
| Giang thấy rõ ràng lúc cây sào trong tay má đang chỏi vào thành sà lan trượt hướt lên , má ngã xuống , đầu má đập vào cái gờ sắt , đôi chân còn bíu vào ghe. |
* Từ tham khảo:
- hươu bông
- hươu cà tông
- hươu cao cổ
- hươu đầm lầy
- hươu lợn
- hươu sao