| khai mỏ | - Đào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên. |
| khai mỏ | đgt Đào nơi có mỏ để lấy khoáng sản lên: Đã nhiều năm anh ấy làm nghề khai mỏ ở Hồng-gai. |
| khai mỏ | .- Đào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên. |
Cận tưởng Trúc nói thật , vội hỏi : Nhưng khai mỏ thì cần gì đến nồi súp de ? Trúc mím môi cố giữ khỏi bật cười. |
| Người ta đua nhau mở hiệu buôn , làm đại lý cho các hãng buôn tận bên Tây , rồi đóng tàu chạy đường biển , rồi khai mỏ , mở nhà in... Tất cả gặp nhau trong một ý nghĩ : cái gì mà người phương Tây đã làm , đang làm , thì mình cũng phải làm được và sẽ làm đến nơi đến chốn. |
Sau khi cùng phái bộ đi Pháp đàm phán về Hoà ước Nhâm Tuất , Phạm Phú Thứ dâng lên vua và triều thần hai tập bản thảo "Tây hành nhật ký" (nhật ký đi sứ phương Tây) và "Tây phù thi thảo" (bản thảo tập thơ đi sứ phương Tây) cùng các tài liệu ông sưu tầm và biên soạn như sách nói về khoa học , phương pháp khai mỏ , cách đi biển , cách thức giao thiệp quốc tế. |
| Miền quê đẹp như tranh vẽ giữa Durango và thị trấn kkhai mỏSilverton nằm ven tuyến đường sắt dài khoảng 73 km gồm các cây cầu cũ , các ngọn núi đẹp mê hồn có thể được khám phá bằng một chuyến tàu hơi nước cổ điển với đường ray chỉ rộng 90cm và khoảng 3 ,5 giờ. |
| Tuy nhiên , năm ngoái , ông Mugabe đòi thu hồi giấy phép của các công ty kkhai mỏTrung Quốc và nước ngoài , đồng thời hợp nhất tất cả các hoạt động khai thác vào một công ty đơn nhất , do Chính phủ Zimbabwe sở hữu một nửa. |
| Việt Lào tăng hợp tác về năng lượng và kkhai mỏ. |
* Từ tham khảo:
- đầu dần cuối dậu
- đầu dây mối nhợ
- đầu dây mối dợ
- đầu dơi mặt chuột
- đầu duy
- đầu đàn