| khảng tảng | tt. Thiếu sốt-sắng, không thiết đến: Thiên-hạ khảng-tảng, để phong-trào nguội lạnh cả. |
| khảng tảng | tt. Uể oải, rời rạc, rệu rạo mỗi người một phách: Các hội viên đều khảng tảng cả. |
| khảng tảng | tt Không sốt sắng: Vì trời nóng quá, mọi người trong cơ quan đều có vẻ khảng tảng. |
| khảng tảng | Rời rạc, không sốt-sắng: Người trong hội khảng-tảng không ai thiết làm việc. |
Trước sự tấn công của kinh tế thị trường , bao nhiêu giá trị thay đổi huống chi là giới cầm bút? Từ lúc nào không rõ , trong đám bạn bè chúng tôi , sự khảng tảng bắt đầu xuất hiện , và tới giữa những năm tám mươi , thì tán loạn mỗi người một phương ; thậm chí có khi vẫn là người ấy , và anh ta vẫn quanh quẩn giữa đám làm nghề , nhưng đã hoá ra "không phải mình nữa" , tự mình mất hút ngay trong cái làng văn tưởng rất bé nhỏ này. |
| Đời sống văn học khảng tảng rõ rệt. |
* Từ tham khảo:
- kháng
- kháng án
- kháng cáo
- kháng chiến
- kháng cự
- kháng độc tố