| khẩu truyền | đt. Đồn miệng // dt. Lời xưa truyền lại, ngoài sử-sách: Theo khẩu-truyền thì... |
| khẩu truyền | - Truyền lại cho nhau bằng miệng. |
| khẩu truyền | Nh. Truyền khẩu. |
| khẩu truyền | tt (H. truyền: chuyển đi) Truyền cho nhau bằng miệng: Bài hát khẩu truyền. |
| khẩu truyền | bt. Truyền lại bằng miệng: Chuyện ấy chỉ theo khẩu truyền chớ không có tài liệu xác thực để lại. |
| khẩu truyền | .- Truyền lại cho nhau bằng miệng. |
Hồng vũ lâm yêu đọa , Hương phong động khẩu truyền. |
| Mật kkhẩu truyềnthống : Công nghệ cũ kỹ cần bị khai tử ngay lập tức. |
| Mật kkhẩu truyềnthống đã tồn tại từ lâu nhưng đến nay lộ ra rất nhiều điểm yếu ; và nó sẽ cần được thay thế bằng các công nghệ tiên tiến hơn như cảm biến vân tay , nhận diện giọng nói , nhận diện khuôn mặt bằng cảm biến hồng ngoại. |
| Những vụ rò rỉ dữ liệu hàng loạt trong thời gian qua cho thấy , mật kkhẩu truyềnthống vẫn là một điểm yếu cố hữu ở khả năng bảo mật. |
| Lời giải cho vấn đề này , tất nhiên , chính là chúng ta phải loại bỏ hoàn toàn mật kkhẩu truyềnthống. |
| Tuy nhiên , câu hỏi được đặt ra là liệu các công ty có thể thuyết phục người dùng chuyển sang đăng nhập sinh trắc học , và liệu công nghệ mới này có chứng minh được khả năng chống lại tin tặc so với mật kkhẩu truyềnthống hay không. |
* Từ tham khảo:
- khẩu vị
- khẩu xú
- khấu
- khấu
- khấu
- khấu bàn mô chúc