Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khoằm khoằm
tt.
Khoằm (mức độ nhấn mạnh):
mũi khoằm khoằm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khoăn khoái
-
khoằng khèo
-
khoắng
-
khóc
-
khóc dạ đề
-
khóc dở mếu dở
* Tham khảo ngữ cảnh
Sứ thấy lướt qua mặt mình một mớ tóc hoe hoe đỏ , xõa xượi và chiếc mũ
khoằm khoằm
nhô cao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khoằm khoằm
* Từ tham khảo:
- khoăn khoái
- khoằng khèo
- khoắng
- khóc
- khóc dạ đề
- khóc dở mếu dở