| khơi nguồn | đgt Khiến cho có điều kiện phát triển: Khơi nguồn tiêu thụ. |
| Đam mê điện ảnh của anh được khơi nguồn từ rạp chiếu bóng mà bố mẹ anh sở hữu khi anh còn nhỏ. |
| Khi bạn tham gia vào mọi quá trình và hoạt động của công việc , bạn sẽ hiểu được đặc thù của công việc và tính cách nhân viên , từ đó bạn sẽ có cách quản lý thương hiệu tốt nhất và kkhơi nguồncảm hứng cho nhân viên. |
| Được kkhơi nguồncảm hứng bởi Harold Washington , thị trưởng da màu đầu tiên của Chicago , Obama bắt đầu nói về tham vọng chính trị của mình với các bạn bè , đồng nghiệp. |
| Mô hình này là ý tưởng kkhơi nguồncho việc xây dựng một mạng lưới máy tính tương tự. |
| Và Làng Pháp với những mái vòm cổ , những tòa lâu đài , thánh đường nhuộm màu rêu phong mang âm hưởng của thế kỷ 19 kia được sinh ra để dành cho người hoài cổ Chỉ riêng hoa ở Bà Nà cũng đủ kkhơi nguồncảm hứng để người khô khan nhất cũng phải nhấc máy lên để chụp. |
| khơi nguồncảm hứng từ tinh thần Làm phải lớn và những đột phá công nghệ trên dòng điện thoại cao cấp Galaxy Note 8 , Công ty Điện tử Samsung Vina chính thức tổ chức Sự kiện công nghệ Note 8 Studio tại Hà Nộitừ ngày 6/10 đến 08/10/2017 với nhiều điểm nhấn hấp dẫn. |
* Từ tham khảo:
- quán xá
- quán xuyến
- quang
- quang
- quang
- quang âm