| không tặc | dt (H. tặc: giặc) Kẻ đưa máy bay đến bắn phá (cũng gọi là giặc lái): Một cô dân quân dẫn đi một tên không tặc to lớn. |
| Mua bảo hiểm cho chuyến bay Khách du lịch gặp các rủi ro của ngành hàng không (hoãn , hủy chuyến ; thất lạc hành lý ; kkhông tặc, cháy nổ , trộm cắp ) do các nguyên nhân khách quan , ngoài tầm kiểm soát của Hãng hàng không , như thời tiết xấu , quá tải không lưu sẽ được bảo hiểm hỗ trợ. |
| Hắn bị buộc tội là kẻ đã gửi tiền cho những tên kkhông tặcvà lo công tác hậu cần cho chúng ở Mỹ trong vụ khủng bố đẫm máu 11/9. |
| Bạn Minh Thọ (Leminhtholong@ ) nêu quan điểm : Khi Lý Tống phạm tội ở Việt Nam với tình tiết hết sức liều lĩnh và có tổ chức như kkhông tặc, rải truyền đơn , chống phá nhà nước Việt Nam một cách có hệ thống và đặc biệt nguy hiểm nhưng nhờ có chính sách khoan hồng của Nhà nước Việt Nam , Lý Tống được ân xá Để có được độc lập dân tộc như ngày hôm nay , đất nước ta đã phải mất rất nhiều xương máu của biết bao thế hệ cha ông , nên bằng mọi giá chúng ta không thể để những kẻ như Lý Tống làm tổn danh đất nước. |
| Ngày 11/9/2001 , khi một nhóm kkhông tặcgần như cùng một lúc cướp bốn máy bay hành khách hiệu Boeing đang trên đường bay nội địa trong nước Mỹ. |
| Nhóm kkhông tặclái hai phi cơ lao thẳng vào Tòa Tháp Đôi của Trung tâm Thương mại Thế giới tại Manhattan , Thành phố New York mỗi chiếc đâm vào một trong hai tòa tháp cao nhất , cách nhau khoảng 18 phút. |
| Trong vòng 2 giời , 2 tòa tháp đổ sập khiến 2.974 người thiệt mạng , 24 người mất tích và 19 tên kkhông tặctử vong. |
* Từ tham khảo:
- cặp mạch
- cặp nhiễm sắc thể tương đồng
- cặp nhiệt
- cặp rằng
- cặp số hữu tỉ
- cặp xâu