Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kiên khổ
đt. Cam tâm chịu khổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kiên khổ
tt. Vững lòng chịu khổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nhẹ việc
-
nhem nhem
-
nhem nhẻm nhèm nhem
-
nhèo nhẽo
-
nhi nữ tạo anh hùng
-
nhị phẩm
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng ta tắm rượu mà !
Câu nói vô tình ấy càng khiến
kiên khổ
sở.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kiên-khổ
* Từ tham khảo:
- nhẹ việc
- nhem nhem
- nhem nhẻm nhèm nhem
- nhèo nhẽo
- nhi nữ tạo anh hùng
- nhị phẩm