Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lạnh lạnh
tt. C/g. Lành-lạnh, hơi lạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lạnh lạnh
- Nh. Lành lạnh: Trời lạnh lạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lạnh lạnh
tt. Hơi lạnh thường đọc là lành-lạnh
: Trời lành lạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
lạnh lạnh
.-
Nh
. Lành lạnh:
Trời lạnh lạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
lạnh lạnh
Thường nói là lành-lạnh. Hơi lạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
thèn thẹn
-
thẹn
-
thẹn đèn hổ lửa
-
thẹn lục ehồng
-
thẹn phấn tủi hồng
-
thẹn thẹn
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời
lạnh lạnh
khó chịu , ai cũng muốn cảm.
Và những ngày nắng , mây trời xanh bát ngát , mái ngói xanh rêu , tường vôi trắng xóa vẫn cứ vương qua mắt tôi một màng mong manh
lạnh lạnh
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lạnh-lạnh
* Từ tham khảo:
- thèn thẹn
- thẹn
- thẹn đèn hổ lửa
- thẹn lục ehồng
- thẹn phấn tủi hồng
- thẹn thẹn