| liệu lực | đt. Lượng sức, nhắm sức mình coi chịu nổi không. |
| Lần điều chỉnh đầu tiên sau 4 năm Chiều tối ngày 7/7 , NHNN ban hành 2 quyết định quan trọng về điều chỉnh giảm lãi suất có lliệu lựctừ ngày 10/7 gồm : Quyết định số 1424/QĐ NHNN về lãi suất tái cấp vốn , lãi suất tái chiết khấu , lãi suất cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng và cho vay bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán bù trừ của NHNN đối với các ngân hàng. |
| Ông Imazu tỏ ra hoài nghi không biết lliệu lựclượng răn đe của Nhật Bản có bao gồm tên lửa đạn đạo , tên lửa hành trình hoặc chiến đấu cơ F 35. |
| liệu lựclượng khủng bố này có chuẩn bị những vụ đánh bom liều chết , bắt cóc hay tra tấn con ngườỉ |
* Từ tham khảo:
- rầy mặt
- rầy nâu
- rầy rà
- rầy rật
- rầy xanh
- rẩy