| linh dị | tt. Thiêng lạ, linh cách kỳ lạ. |
| linh dị | tt. Có sự linh thiêng lạ: Dấu linh dị ngày ngày vẫn sáng (Phú Tây Hồ). |
| linh dị | Thiêng lạ: Dấu linh-dị rành-rành vẫn sáng (phú Tây-hồ). |
Pô thê bèn sai giết một con trâu trắng và một con trâu đen làm lễ cúng lưỡi gươm thần rồi nói : " Hỡi gươm thiêng ! Hãy tỏ sự linh dị ra để theo về với một bên cho dứt khoát ! ". |
| Mọi người cho là linh dị. |
| Vua bảo : Thật là linh dị ! Đúng là họ rồi ! Tình yêu thương của họ thật là nồng nàn thắm đỏ. |
| Người sau cho là linh dị , lập đền thờ ở cửa biển Đại Nha (Đại Nha nay là huyện Đại An)154. |
| Vua lấy làm lạ , sai Nho thần làm phú để nêu rõ việc linh dị. |
* Từ tham khảo:
- linh dư
- linh dược
- linh đài
- linh đan
- linh đạo
- linh đinh