| lỗ thông hơi | dt Bộ phận của nhà máy để cho khí ở bên trong thoát ra ngoài: Không được để lỗ thông hơi của nhà máy hướng vào phòng ở. |
| Căn hầm bấy giờ dài 2m , rộng 1 ,2m , cao 2 ,5m và có 4 cửa thoát hiểm là những khung tròn trên vách được nối với đường ống thoát nước vừa vặn cho một người chui vào , có llỗ thông hơi. |
| Không chỉ riêng nhà anh Hơn và gần xung quanh bãi rác còn có nhiều hộ gia đình Khu dân cư số 5 cũng chung cảnh ngộ như vậy , phải sống chung với rác ; biết có thể bị mắc cách bệnh , dịch nhưng không thể bỏ đi đâu , nên đành chọn giải pháp hàng ngày đóng kín các cửa và vít chặt llỗ thông hơivào nhà. |
| Trước hạn chế , nay lại không Trước đây , quy chuẩn xây dựng ban hành kèm QĐ 682 năm 1996 quy định : Từ tầng hai trở lên , trên các bức tường cách ranh giới đất với công trình bên cạnh dưới 2 m không được mở cửa đi , cửa sổ , llỗ thông hơi. |
| Các em có nhiệm vụ lấy những búp xà lách bỏ vào bịch ni lông loại 1kg có đục llỗ thông hơiđể chuyển ra ngoài quầy trưng bày cho khách hàng mua. |
| Cứ xuống được một tầng là họ dừng để thở thông qua llỗ thông hơi. |
* Từ tham khảo:
- bẩn như ma lem
- bẩn như trâu đầm
- bẩn thẩn bần thần
- bẩn thỉu
- bẩn tưởi
- bẫn