Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lộc ăn
dt. Phần ăn do may-mắn mà có:
Có, lộc ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhùng nhằng như cưa rơm
-
nhủng nha nhủng nhẳng
-
như chàm đổ
-
như chẻ tre
-
như chim vào lồng
-
như chôn vào ruột
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng
lộc ăn
trước để còn đi nghỉ trưa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lộc ăn
* Từ tham khảo:
- nhùng nhằng như cưa rơm
- nhủng nha nhủng nhẳng
- như chàm đổ
- như chẻ tre
- như chim vào lồng
- như chôn vào ruột