Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lộn lèo
tt
Nói cái dây buộc ở cánh diều bị chệch đi
: Kìa cái diều ai nó lộn lèo (HXHương).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trang-hộ
-
trang-khẩu
-
trang-ngữ
-
trang-tặng
-
trang liệm
-
trang-chỉnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Hồ Xuân Hương nói : Kìa cái diều ai nó l
lộn lèo
là thanh hay tục.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lộn lèo
* Từ tham khảo:
- trang-hộ
- trang-khẩu
- trang-ngữ
- trang-tặng
- trang liệm
- trang-chỉnh