| lực cản | - (lý) Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng. |
| lực cản | dt (lí) Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng: Chống lại lực cản của đê. |
| lực cản | (lý).- Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng. |
| lực cảnlớn nhất đối với NH này có lẽ chính là khối nợ xấu lớn đi kèm với đó là tài sản đảm bảo bằng bất động sản khổng lồ. |
| Thói quen dùng tiền mặt đã ảnh hưởng đáng kể và là một llực cảncho Fintech , đặc biệt là các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thanh toán di động (mobile payment hay digital payment). |
| Thứ ba , những tồn tại trong hệ thống ngân hàng hiện vẫn đang là llực cảnđến việc huy động nguồn lực tài chính. |
| Sẽ ra sao khi hàng loạt những khó khăn , những thế llực cảntrở , những mâu thuẫn , hiểu lầm từ quá khứ đến hiện tại vẫn đeo bám họ? |
| Tuy nhiên , những thể chế này hiện nay còn thiếu , chưa hoàn chỉnh hoặc chưa được định hình ở Việt Nam nên sẽ là llực cảnlớn đối với xây dựng chính phủ kiến tạo. |
| Ở những phút cuối cùng của trận đấu , 200% sức mạnh của các cầu thủ áo trắng được tung ra để nỗ llực cảnphá mọi tình huống tấn công của đối thủ giúp Việt Nam tự tin vào bán kết. |
* Từ tham khảo:
- chín rộ
- chín rụ
- chín rục
- chín sáp
- chín suối
- chín sữa