| luồn lọt | - Nh. Luồn lỏi. |
| luồn lọt | đgt Quị lụy kẻ quyền thế để cầu lợi: Người ta ghét hắn vì hắn hay luồn lọt chỗ này chỗ khác. |
| luồn lọt | .- Nh. Luồn lỏi. |
| luồn lọt | Len-lỏi. Len lỏi vào tới nơi quyền-quí: Luồn-lọt chẳng thiếu cửa nào. |
| Cậu biết sức mình còn lluồn lọtđược và còn kiếm thêm được tiền , cậu lại cày cục vào làm thư ký cho một nhà buôn lớn ở Hà Nội. |
| Đứng tên Năm đây không phải là Năm khai tên tuổi lấy môn bài làm ăn và Năm luồn lọt mấy nhà tai mắt để mưu sự làm ăn của mình. |
| Lần thi này , những kẻ luồn lọt , thỉnh thác có tới một nửa. |
* Từ tham khảo:
- xì-căng-đan
- xì cấu
- xì-cút
- xì dầu
- xì đồng
- xì-gà