Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lượng bể
dt
Lòng bao dung rộng lớn
: Còn nhờ lượng bể thương bài nào chăng (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
sa lê
-
sa lệch
-
sa lí đào kim
-
sa-lông
-
sa mạc
-
sa mạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Được biết , mới đây , Viglacera đã lùi thời hạn bàn giao nhà để bổ sung thêm bể bơi tại tầng 4 , tòa B , tăng số l
lượng bể
bơi tại dự án lên 3 bể bơi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lượng bể
* Từ tham khảo:
- sa lê
- sa lệch
- sa lí đào kim
- sa-lông
- sa mạc
- sa mạc