| lưu ngụ | đt. Trú-ngụ, ở lại một nơi nào: Khách còn lưu-ngụ một thời-gian dài. |
| lưu ngụ | đt. Cư ngụ nơi xa ở ngoài. |
| Tối muộn , chị ngồi với tôi trong căn nhà trọ tại con hẻm nhỏ trên đường Trần Văn Quang , phường 10 , quận Tân Bình , nơi mà chị và mười mấy người đồng hương của chị đang llưu ngụ. |
* Từ tham khảo:
- chửa năm một
- chửa thè-lè
- chửa trộm
- chữa bịnh
- chữa lỗi
- chữa lửa