Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mạng chung
đt. Chết:
Ông ấy đã mạng chung.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thiên nga
-
thiên nhai
-
thiên nhai hải giác
-
thiên nhan
-
thiên nhật hồng
-
thiên nhiên
* Tham khảo ngữ cảnh
Video : Dân m
mạng chung
tay giúp gia đình bé gái Việt bị sát hại ở Nhật (Nguồn : Kyodo News) Phương Anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mạng-chung
* Từ tham khảo:
- thiên nga
- thiên nhai
- thiên nhai hải giác
- thiên nhan
- thiên nhật hồng
- thiên nhiên