Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mập bệu
tt. C/g. Phát-bỉ, mập mà da thịt mềm, bụng to xệ và mỡ dày.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
oan như oan Thị Mầu
-
oan oan tương báo
-
oan Thị Kính
-
oan Thị Mầu
-
oan trái
-
oan uổng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đó là một thằng đàn ông chạc chừng năm mươi tuổi , mặc áo thun lá , người
mập bệu
, hai mắt thoạt trông có vẻ lờ đờ như người mới ngủ dậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mập bệu
* Từ tham khảo:
- oan như oan Thị Mầu
- oan oan tương báo
- oan Thị Kính
- oan Thị Mầu
- oan trái
- oan uổng