Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặt lang
dt. Da mặt có lang trắng toát:
Người mặt lang thường mặc-cảm xấu-hổ nên hay che mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nãy giờ
-
nạy
-
nắc nẻ
-
nắc nẻ
-
nắc nỏm
-
nắc nỏm
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên này hồ Tuyền Lâm , bên kia hồ Than Thở vẫn soi gương
mặt lang
Biang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặt lang
* Từ tham khảo:
- nãy giờ
- nạy
- nắc nẻ
- nắc nẻ
- nắc nỏm
- nắc nỏm