| mê cung | dt (H. cung: nhà lớn) 1. Nơi đã vào thì khó tìm đường ra: Đường sá loanh quanh như trong một mê cung. 2. Sự việc rắc rối quá: Vấn đề đó đối với tôi là một mê cung. |
| Đó không phải là một mê cung , cũng chẳng phải là thiên đường , nhưng tôi bằng lòng với nó , tôi đã mơ về nó , vì vậy tôi chấp nhận an bài ". |
| Trí nhớ nàng trôi tuột , không tìm thấy đầu chỉ dẫn đường giữa đống mê cung cũ mới quây bọc. |
| Bà như con thú bị quăng vào giữa mê cung mà không biết cách thoát ra bằng cách nào. |
| Mặc dù là thần tượng của không ít người , nhưng vì nhiều lí do khác nhau mà phần lớn là những ám ảnh về danh tiếng , tiền tài và cơ hội , vẫn có vô số người nổi tiếng không vượt qua được cạm bẫy để rồi lạc chân trong mmê cungcủa tội lỗi. |
| Trong vụ Đinh La Thăng , thời gian hạn hẹp , LS phải đọc , phải điều nghiên 64 tập hồ sơ với 20 ngàn bút lục , ở trường hợp một LS non tay nếu chỉ bằng kinh nghiệm và sự mẫn cán thì sẽ chìm lút trong mmê cungcủa sự kiện và con số. |
| Nhưng với chị , khái niệm đó là một cái mmê cungrất nhảm , nó làm cho mình chả biết nên đi đường nào , vì môn nào cũng là sở trường cả Như câu chuyện Alibaba và 40 tên cướp. |
* Từ tham khảo:
- khuê phụ
- khuê vi
- khuể khoả
- khuể khoả
- khuếch
- khuếch đại