| mềm dịu | tt. Mềm và dịu // (B) Khôn-khéo, dịu-ngọt: Phải mềm-dịu với nó, nó mới chịu ở. |
| Ngồi nói chuyện với O , mình rất hài lòng về cách đối xử chân thật , mềm dịu và đứng đắn. |
Bánh đúc đã dẻo mề dẻo mệt đi , lại húp cái nước nộm ngầy ngậy mà mềm dịu , thoang thoảng mùi thơm của giá chần , của vừng rang , của chanh cốm không , cái mát đó thực quả là một cái mát Đông phương , thâm trầm và hiền lành , chứ không rực rỡ hay kêu gào ầm ĩ. |
* Từ tham khảo:
- đan sề lóng một, đan cót lóng hai
- đan tâm
- đan thanh
- đan thành
- đan thiên
- đan thúng úp voi